日程

rìchéng

lịch trình, chương trình làm việc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 日4 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 程12 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.