日新月异

rìxīn-yuèyì

thay đổi từng ngày, phát triển nhanh chóng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 日4 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 新13 nétBộ thủ: 斤 · bộ số 69/214
  • 月4 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 异6 nétBộ thủ: 廾 · bộ số 55/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.