荣获

rónghuò

vinh dự giành được, được trao (giải thưởng)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 荣
  • 获10 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.