容光焕发

róngguāng-huànfā

mặt mày rạng rỡ, tươi tỉnh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 容10 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 光6 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214
  • 焕
  • 发5 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.