Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 57 / 94 · từ 3361–3420
- 全方位quánfāngwèitoàn diện, mọi mặt
- 权衡quánhéngcân nhắc, đắn đo
- 拳击quánjīquyền anh
- 全局quánjútoàn cục, đại cục
- 全力以赴quánlìyǐfùdốc toàn lực
- 全能quánnéngtoàn năng, toàn diện
- 全身心quánshēnxīntoàn tâm toàn ý, cả thể xác lẫn tinh thần
- 诠释quánshìgiải thích, diễn giải; thể hiện
- 拳头quántóunắm đấm
- 权威quánwēiquyền uy, uy tín; người có thẩm quyền
- 权限quánxiànquyền hạn (quyền thao tác trên hệ thống)
- 全心全意quánxīn-quányìtoàn tâm toàn ý
- 权益quányìquyền lợi
- 劝告quàngàokhuyên bảo; lời khuyên
- 劝说quànshuōkhuyên nhủ, thuyết phục
- 劝阻quànzǔkhuyên can, ngăn cản
- 缺口quēkǒuchỗ hổng, lỗ hổng; sự thiếu hụt
- 缺失quēshīthiếu, khuyết; khiếm khuyết
- 缺席quēxívắng mặt
- 瘸quéquè, đi khập khiễng
- 确切quèqièxác thực, chính xác
- 确信quèxìntin chắc
- 确凿quèzáoxác thực, rõ ràng (chứng cứ)
- 确诊quèzhěnchẩn đoán xác định
- 燃放ránfàngđốt (pháo)
- 燃气ránqìkhí đốt, ga
- 燃油rányóunhiên liệu dầu
- 嚷rǎngla hét, kêu ầm
- 让步ràngbùnhượng bộ
- 饶ráotha, tha thứ; cho thêm (khẩu ngữ)
- 饶恕ráoshùtha thứ
- 扰乱rǎoluànquấy rối, làm rối loạn
- 绕行ràoxíngđi vòng
- 绕远儿ràoyuǎnrđi đường vòng xa
- 惹rěgây ra, chuốc lấy; chọc giận; khiến (cười, chú ý)
- 热潮rècháolàn sóng, cơn sốt (phong trào sôi nổi)
- 热带rèdàivùng nhiệt đới
- 热泪盈眶rèlèi-yíngkuàngrưng rưng nước mắt (vì xúc động)
- 热腾腾rèténgténgnóng hổi, bốc hơi nghi ngút
- 热销rèxiāobán chạy
- 热衷rèzhōngsay mê, ham thích; ham muốn (danh lợi)
- 仁慈réncínhân từ, nhân hậu
- 人次réncìlượt người (lượng từ tính số lượt người)
- 人道réndàonhân đạo
- 人格réngénhân cách; phẩm giá
- 人间rénjiānnhân gian, cõi đời
- 人品rénpǐnnhân phẩm, phẩm chất con người
- 人气rénqìđộ nổi tiếng, sự yêu thích của mọi người; không khí đông người
- 人情rénqíngtình người; ân tình, ơn huệ; lễ nghĩa, quà biếu
- 人权rénquánnhân quyền
- 人身rénshēnthân thể con người, nhân thân (an toàn, tự do)
- 人手rénshǒunhân lực, người làm
- 人文rénwénnhân văn (văn hoá xã hội loài người)
- 人性rénxìngnhân tính, bản tính con người
- 任性rénxìngbướng bỉnh, tùy hứng, chỉ theo ý mình
- 人选rénxuǎnngười được chọn, ứng cử viên
- 人缘儿rényuánrquan hệ với mọi người, sự được lòng người
- 人造rénzàonhân tạo
- 人质rénzhìcon tin
- 忍耐rěnnàinhẫn nại, chịu đựng
