Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 56 / 94 · từ 3301–3360
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia bại sản, tán gia bại sản
- 清静qīngjìngyên tĩnh, thanh tịnh
- 青睐qīnglàiưu ái, yêu thích, coi trọng
- 清凉qīngliángmát mẻ, mát lạnh
- 轻蔑qīngmièkhinh miệt, coi thường
- 轻视qīngshìxem nhẹ, coi thường
- 倾诉qīngsùgiãi bày, thổ lộ
- 青铜器qīngtóngqìđồ đồng (cổ)
- 轻微qīngwēinhẹ, không đáng kể
- 倾销qīngxiāobán phá giá
- 倾斜qīngxiénghiêng, dốc; thiên về, ưu tiên
- 清新qīngxīntrong lành, tươi mát; mới mẻ
- 轻型qīngxíngloại nhẹ, cỡ nhẹ
- 情报qíngbàotình báo, thông tin
- 情不自禁qíngbúzìjīnkhông kìm được lòng, bất giác
- 情调qíngdiàotình điệu, không khí, phong vị (lãng mạn)
- 情怀qínghuáitâm tư, tình cảm, tấm lòng
- 情结qíngjiénỗi niềm khó dứt, mối vương vấn; mặc cảm (tâm lý)
- 情境qíngjìngtình cảnh, bối cảnh
- 情理qínglǐlẽ thường, lý lẽ hợp tình
- 情侣qínglǚcặp tình nhân, người yêu
- 情人qíngrénngười yêu, tình nhân
- 情商qíngshāngchỉ số cảm xúc, trí tuệ cảm xúc
- 情谊qíngyìtình nghĩa, tình bạn
- 情愿qíngyuàntình nguyện, cam lòng; thà rằng
- 请柬qǐngjiǎnthiệp mời
- 请示qǐngshìxin chỉ thị
- 请帖qǐngtiěthiệp mời
- 庆典qìngdiǎnlễ mừng, lễ kỷ niệm
- 庆贺qìnghèchúc mừng, ăn mừng
- 庆幸qìngxìngmừng thầm, thấy may mắn
- 丘陵qiūlíngđồi núi thấp, vùng đồi
- 囚犯qiúfàntù nhân, phạm nhân
- 求同存异qiútóng-cúnyìtìm điểm chung, gác lại bất đồng
- 求学qiúxuéđi học, theo học; cầu học
- 求医qiúyīđi chữa bệnh, tìm thầy thuốc
- 求证qiúzhèngtìm chứng cứ, kiểm chứng
- 驱动qūdòngthúc đẩy, dẫn động; trình điều khiển (máy tính)
- 屈服qūfúkhuất phục
- 区间qūjiānkhoảng, phạm vi; đoạn (đường, tuyến)
- 区区qūqūnhỏ nhoi, cỏn con, chẳng đáng là bao
- 曲线qūxiànđường cong
- 趋于qūyúcó xu hướng, dần trở nên
- 曲折qūzhéquanh co, khúc khuỷu; gian truân, phức tạp
- 驱逐qūzhútrục xuất, xua đuổi
- 取而代之qǔ’érdàizhīthay thế vị trí, thế chỗ
- 取材qǔcáilấy tư liệu, chọn đề tài
- 取缔qǔdìcấm, ra lệnh giải tán, dẹp bỏ
- 取经qǔjīnghọc hỏi kinh nghiệm; thỉnh kinh (nghĩa gốc)
- 取决qǔjuéquyết định bởi, phụ thuộc vào
- 取暖qǔnuǎnsưởi ấm
- 取胜qǔshènggiành thắng lợi
- 取笑qǔxiàochế giễu, trêu chọc
- 曲艺qǔyìkhúc nghệ (nghệ thuật dân gian như hát kể, tấu nói)
- 去除qùchúloại bỏ, trừ bỏ
- 去处qùchùnơi đến, chỗ đi; nơi chốn
- 去向qùxiànghướng đi, tung tích
- 圈套quāntàocạm bẫy, bẫy
- 圈子quānzivòng tròn; giới, nhóm, vòng (quan hệ)
- 拳quánnắm đấm; quyền (võ thuật)
