取而代之

qǔ’érdàizhī

thay thế vị trí, thế chỗ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 取8 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 而6 nétBộ thủ: 而 · bộ số 126/214
  • 代5 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 之

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.