求同存异

qiútóng-cúnyì

tìm điểm chung, gác lại bất đồng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 求7 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 同6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 存6 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214
  • 异6 nétBộ thủ: 廾 · bộ số 55/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.