圈套

quāntào

cạm bẫy, bẫy

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 圈11 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214
  • 套10 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.