Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 55 / 94 · từ 3241–3300
- 欠缺qiànquēthiếu, thiếu sót
- 欠条qiàntiáogiấy nợ
- 歉意qiànyìlời xin lỗi, ý áy náy
- 呛qiāngsặc (nước, thức ăn)
- 腔qiāngkhoang (cơ thể); giọng, giọng điệu
- 枪毙qiāngbìxử bắn; bác bỏ (khẩu ngữ)
- 强盗qiángdàokẻ cướp
- 强加qiángjiāáp đặt, ép buộc
- 强劲qiángjìngmạnh mẽ, hùng mạnh
- 强势qiángshìmạnh mẽ, áp đảo, cứng rắn; thế mạnh
- 强项qiángxiàngthế mạnh, sở trường
- 强行qiángxíngcưỡng ép, cố tình (làm)
- 强硬qiángyìngcứng rắn, kiên quyết
- 强占qiángzhàncưỡng chiếm, chiếm đoạt
- 强制qiángzhìcưỡng chế, bắt buộc
- 抢夺qiǎngduócướp đoạt, giành giật
- 抢劫qiǎngjiécướp bóc, ăn cướp
- 抢眼qiǎngyǎnnổi bật, bắt mắt
- 呛qiànghắc, xộc vào mũi (mùi khói, ớt…)
- 敲诈qiāozhàtống tiền, bắt chẹt
- 憔悴qiáocuìtiều tụy, hốc hác
- 巧合qiǎohésự trùng hợp; trùng hợp ngẫu nhiên
- 翘qiàovểnh lên, cong lên
- 撬qiàocạy, bẩy
- 窍门qiàoménmẹo, bí quyết
- 切除qiēchúcắt bỏ (y học)
- 切磋qiēcuōtrao đổi học hỏi, cùng nhau nghiên cứu
- 切割qiēgēcắt, cắt rời
- 切换qiēhuànchuyển đổi, chuyển (màn hình, chế độ)
- 且qiěhơn nữa, vả lại; vừa… vừa…; tạm, hãy (văn viết)
- 锲而不舍qiè’érbùshěkiên trì không bỏ cuộc, bền bỉ
- 切记qièjìnhớ kỹ, nhất định phải nhớ
- 切忌qièjìkiêng kỵ, tuyệt đối tránh
- 窃取qièqǔăn cắp, đánh cắp
- 切身qièshēnthiết thân, liên quan trực tiếp; tự mình
- 惬意qièyìdễ chịu, thoải mái, khoan khoái
- 侵犯qīnfànxâm phạm
- 侵害qīnhàixâm hại
- 亲和力qīnhélìsức hút, sự thân thiện, dễ gần
- 亲近qīnjìngần gũi, thân thiết
- 侵略qīnlüèxâm lược
- 钦佩qīnpèikhâm phục, kính phục
- 侵权qīnquánxâm phạm quyền lợi; vi phạm bản quyền
- 亲热qīnrèthân thiết, thân mật
- 亲身qīnshēntự mình, đích thân (trải qua)
- 亲生qīnshēngruột, đẻ ra (con ruột, cha mẹ ruột)
- 亲手qīnshǒutự tay
- 亲眼qīnyǎntận mắt
- 侵占qīnzhànxâm chiếm, chiếm đoạt
- 勤工俭学qíngōng-jiǎnxuévừa làm vừa học
- 勤俭qínjiǎncần kiệm
- 勤快qínkuaichăm chỉ, siêng năng
- 琴棋书画qín-qí-shū-huàcầm kỳ thi hoạ (đàn, cờ, thư pháp, hội hoạ)
- 寝室qǐnshìphòng ngủ; phòng ký túc xá
- 轻而易举qīng’éryìjǔdễ như trở bàn tay
- 清澈qīngchètrong vắt, trong suốt
- 清除qīngchúdọn sạch, loại bỏ
- 清脆qīngcuìtrong trẻo, thánh thót (âm thanh); giòn (đồ ăn)
- 清单qīngdāndanh sách, bảng kê
- 倾倒qīngdǎođổ sập, nghiêng đổ; khiến say mê, khâm phục
