勤工俭学

qíngōng-jiǎnxué

vừa làm vừa học

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 勤13 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 工3 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214
  • 俭
  • 学8 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.