Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 54 / 94 · từ 3181–3240
- 气流qìliúluồng khí, luồng không khí
- 气馁qìněinản lòng, nhụt chí
- 气派qìpàiphong thái, khí thế; sang trọng, hoành tráng
- 气泡qìpàobọt khí, bong bóng
- 气魄qìpòkhí phách, khí thế
- 弃权qìquánbỏ quyền, bỏ phiếu trắng; bỏ cuộc (thi đấu)
- 气色qìsèsắc mặt, khí sắc
- 气势qìshìkhí thế
- 气息qìxīhơi thở; hơi hướng, mùi vị
- 气象qìxiàngkhí tượng; quang cảnh, khí thế
- 器械qìxièkhí giới, thiết bị, dụng cụ (y tế, thể dục)
- 气压qìyākhí áp, áp suất không khí
- 契约qìyuēkhế ước, hợp đồng
- 器重qìzhòngcoi trọng, trọng dụng (cấp dưới)
- 掐qiābấm, véo, bóp; ngắt (hoa); cắt ngang
- 卡qiǎkẹt, mắc; chặn lại, giữ lại; trạm kiểm soát
- 恰到好处qiàdào-hǎochùvừa đúng mức, vừa khéo
- 恰巧qiàqiǎovừa may, đúng lúc, tình cờ
- 恰如其分qiàrú-qífènđúng mực, thoả đáng
- 洽谈qiàtánđàm phán, bàn bạc
- 迁qiāndời, di chuyển (chỗ ở)
- 签qiānký (tên, hợp đồng)
- 千变万化qiānbiàn-wànhuàbiến hoá khôn lường, muôn hình vạn trạng
- 牵扯qiānchědính líu, liên lụy
- 千方百计qiānfāng-bǎijìtìm mọi cách, trăm phương nghìn kế
- 牵挂qiānguàlo lắng, vướng bận, nhớ nhung
- 迁就qiānjiùchiều theo, nhân nhượng
- 千军万马qiānjūn-wànmǎthiên binh vạn mã; lực lượng hùng hậu
- 千钧一发qiānjūn-yífàngàn cân treo sợi tóc
- 牵涉qiānshèliên quan, dính dáng
- 签署qiānshǔký kết, ký (văn bản)
- 牵头qiāntóuđứng ra chủ trì, dẫn đầu
- 迁徙qiānxǐdi cư, thiên di
- 谦逊qiānxùnkhiêm tốn
- 迁移qiānyídi dời, di chuyển
- 签约qiānyuēký hợp đồng
- 牵制qiānzhìkìm chân, kiềm chế
- 千姿百态qiānzī-bǎitàimuôn hình muôn vẻ
- 前辈qiánbèitiền bối, bậc đàn anh
- 钱财qiáncáitiền bạc, của cải
- 前程qiánchéngtiền đồ, tương lai
- 虔诚qiánchéngthành kính, sùng đạo
- 潜伏qiánfúẩn nấp, tiềm ẩn; ủ bệnh
- 前赴后继qiánfù-hòujìngười trước ngã, người sau tiến lên
- 潜能qiánnéngtiềm năng
- 前任qiánrènngười tiền nhiệm; người yêu cũ (khẩu ngữ)
- 潜入qiánrùlẻn vào; lặn xuống
- 潜水qiánshuǐlặn
- 前所未有qiánsuǒwèiyǒuchưa từng có
- 前台qiántáiquầy lễ tân; phía trước sân khấu
- 潜艇qiántǐngtàu ngầm
- 前无古人qiánwúgǔrénngười xưa chưa từng làm; chưa có tiền lệ
- 前夕qiánxīđêm trước, thời điểm ngay trước (sự kiện)
- 前线qiánxiàntiền tuyến
- 潜心qiánxīnchuyên tâm, dốc lòng
- 前沿qiányántuyến đầu, mũi nhọn (khoa học); tiền duyên
- 潜移默化qiányí-mòhuàảnh hưởng ngấm dần một cách vô hình
- 潜在qiánzàitiềm ẩn, tiềm tàng
- 浅显qiǎnxiǎndễ hiểu, đơn giản
- 谴责qiǎnzélên án, khiển trách
