卡

kǎ · qiǎ

thẻ · kẹt, mắc; chặn lại, giữ lại; trạm kiểm soát

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 卡5 nétBộ thủ: 卜 · bộ số 25/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.