器械

qìxiè

khí giới, thiết bị, dụng cụ (y tế, thể dục)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 器16 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 械

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.