Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 53 / 94 · từ 3121–3180
- 破除pòchúphá bỏ, xoá bỏ (mê tín, lệ cũ)
- 迫害pòhàibức hại, hãm hại
- 破解pòjiěgiải mã, phá giải; bẻ khoá (phần mềm)
- 破旧pòjiùcũ nát, tồi tàn
- 破例pòlìphá lệ
- 魄力pòlìkhí phách, bản lĩnh quyết đoán
- 破裂pòliènứt vỡ, rạn nứt; tan vỡ (quan hệ, đàm phán)
- 破灭pòmiètan biến, tan vỡ (ảo tưởng, hy vọng)
- 迫使pòshǐbuộc, ép phải
- 破碎pòsuìvỡ vụn, tan nát
- 扑克pūkèbài tú lơ khơ, bài poker
- 铺路pūlùlát đường, rải đường; mở đường, tạo điều kiện
- 扑面而来pūmiàn’érláiphả vào mặt, ập tới
- 菩萨púsàBồ Tát; người nhân từ
- 谱pǔgia phả, phả hệ; bản nhạc; bảng, danh mục có hệ thống; sự chắc chắn, chừng mực (khẩu ngữ); phổ nhạc
- 朴实pǔshíchất phác, mộc mạc, giản dị
- 瀑布pùbùthác nước
- 沏qīpha (trà)
- 漆qīsơn; quét sơn
- 欺负qīfubắt nạt, ức hiếp
- 漆黑qīhēitối đen, đen kịt
- 凄凉qīliángthê lương, hiu quạnh
- 期盼qīpànmong đợi, trông chờ
- 蹊跷qīqiaokỳ lạ, đáng ngờ, khả nghi
- 欺诈qīzhàlừa đảo, lừa gạt
- 七嘴八舌qīzuǐ-bāshémồm năm miệng mười, nhao nhao
- 祈祷qídǎocầu nguyện
- 奇观qíguānkỳ quan, cảnh tượng kỳ lạ
- 奇妙qímiàokỳ diệu
- 旗袍qípáosườn xám
- 崎岖qíqūgập ghềnh, khúc khuỷu; gian nan
- 歧视qíshìkỳ thị, phân biệt đối xử
- 奇特qítèkỳ lạ, đặc biệt
- 齐心协力qíxīn-xiélìđồng lòng hiệp lực
- 旗帜qízhìlá cờ; ngọn cờ, tấm gương
- 起步qǐbùkhởi đầu, bắt đầu; khởi hành (xe)
- 起草qǐcǎokhởi thảo, soạn thảo
- 启程qǐchénglên đường, khởi hành
- 起程qǐchénglên đường, khởi hành
- 启迪qǐdíkhai sáng, gợi mở
- 起伏qǐfúlên xuống, nhấp nhô; thăng trầm
- 乞丐qǐgàingười ăn xin
- 起哄qǐhòngla ó, làm ồn ào; xúm vào trêu chọc
- 起劲qǐjìnhăng hái, hăng say
- 起码qǐmǎtối thiểu, ít nhất
- 启蒙qǐméngkhai tâm, vỡ lòng; khai sáng
- 起跑线qǐpǎoxiànvạch xuất phát
- 乞求qǐqiúcầu xin, van xin
- 起诉qǐsùkhởi tố, kiện
- 乞讨qǐtǎoăn xin, xin ăn
- 企图qǐtúmưu toan, có ý đồ; ý đồ
- 启用qǐyòngđưa vào sử dụng
- 岂有此理qǐyǒucǐlǐthật vô lý, làm gì có lẽ ấy
- 器材qìcáithiết bị, khí tài, dụng cụ
- 气愤qìfèntức giận, phẫn nộ
- 气管qìguǎnkhí quản
- 器官qìguāncơ quan (cơ thể), khí quan
- 契机qìjīthời cơ, bước ngoặt
- 迄今qìjīnđến nay, cho tới nay (văn viết)
- 器具qìjùdụng cụ, đồ dùng
