扑面而来

pūmiàn’érlái

phả vào mặt, ập tới

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 扑
  • 面9 nétBộ thủ: 面 · bộ số 176/214
  • 而6 nétBộ thủ: 而 · bộ số 126/214
  • 来7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.