Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 52 / 94 · từ 3061–3120
- 媲美pìměisánh ngang, sánh với (văn viết)
- 譬如pìrúví như, chẳng hạn như
- 偏piānlệch, nghiêng; thiên vị; cứ, cố tình (làm trái ý)
- 偏爱piān’àithiên vị, đặc biệt yêu thích
- 偏差piānchāsai lệch, độ lệch; sai sót
- 篇幅piānfúđộ dài (bài văn); diện tích (trên trang báo)
- 偏见piānjiànđịnh kiến, thành kiến
- 偏离piānlílệch khỏi, chệch hướng
- 偏旁piānpángbộ thủ, thành phần cấu tạo chữ Hán
- 偏僻piānpìhẻo lánh, xa xôi
- 偏偏piānpiāncứ, cố tình, nhất định; trớ trêu thay, lại đúng lúc
- 偏向piānxiàngthiên về, nghiêng về; thiên vị
- 偏远piānyuǎnxa xôi hẻo lánh
- 片子piānziphim, bộ phim; phim chụp (X quang)
- 片段piànduànđoạn, phần, mẩu (trích)
- 漂泊piāobóphiêu bạt, lang bạt
- 飘浮piāofútrôi nổi, bay lơ lửng (trong không khí)
- 漂浮piāofútrôi nổi (trên mặt nước); hời hợt, không sâu sát
- 漂流piāoliútrôi theo dòng; chèo thuyền vượt thác; phiêu bạt
- 飘扬piāoyángtung bay, phấp phới
- 票房piàofángdoanh thu phòng vé; phòng bán vé
- 撇piěném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán)
- 拼搏pīnbóphấn đấu hết sức, dốc sức chiến đấu
- 拼接pīnjiēghép nối, chắp ghép
- 拼命pīnmìngliều mạng; hết sức, ra sức
- 贫乏pínfánghèo nàn, thiếu thốn
- 频频pínpínliên tục, nhiều lần, liên tiếp
- 贫穷pínqióngnghèo khó, nghèo khổ
- 品德pǐndéphẩm đức, đạo đức
- 品位pǐnwèiphẩm chất, đẳng cấp; gu, khiếu thẩm mỹ
- 品味pǐnwèithưởng thức, nếm; nghiền ngẫm; gu thưởng thức
- 品行pǐnxíngphẩm hạnh, tư cách đạo đức
- 聘pìnmời, thuê (làm việc); hỏi cưới (văn cổ)
- 聘任pìnrènmời giữ chức, bổ nhiệm (theo hợp đồng)
- 聘用pìnyòngtuyển dụng, thuê mướn
- 屏蔽píngbìche chắn; chặn (tín hiệu, tin nhắn)
- 平淡píngdànbình thường, nhạt nhẽo, đơn điệu
- 评定píngdìngđánh giá xếp loại, bình xét
- 平房píngfángnhà trệt, nhà một tầng
- 平和pínghéôn hoà, hiền hoà; (thuốc) tính dịu
- 平价píngjiàgiá phải chăng, giá bình dân
- 瓶颈píngjǐngcổ chai; điểm nghẽn, nút thắt
- 平面píngmiànmặt phẳng
- 评判píngpànphán xét, đánh giá (thắng thua, tốt xấu)
- 平日píngrìngày thường
- 评审píngshěnthẩm định, xét duyệt
- 萍水相逢píngshuǐ-xiāngféngbèo nước gặp nhau; tình cờ quen biết
- 平坦píngtǎnbằng phẳng
- 评委píngwěigiám khảo, thành viên hội đồng chấm
- 平稳píngwěnổn định, vững vàng, êm
- 平息píngxīlắng xuống, dẹp yên (phong ba, tranh chấp)
- 平行píngxíngsong song; ngang cấp
- 平庸píngyōngtầm thường, xoàng
- 平原píngyuánđồng bằng
- 屏障píngzhàngbức chắn, bình phong; hàng rào bảo vệ
- 凭证píngzhèngbằng chứng, chứng từ (làm căn cứ)
- 颇pōkhá, rất (văn viết)
- 泼冷水pō lěngshuǐdội nước lạnh, làm cụt hứng
- 破案pò’ànphá án
- 迫不及待pòbùjídàinóng lòng không chờ được, sốt ruột
