平息

píngxī

lắng xuống, dẹp yên (phong ba, tranh chấp)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 平5 nétBộ thủ: 干 · bộ số 51/214
  • 息10 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.