漂流

piāoliú

trôi theo dòng; chèo thuyền vượt thác; phiêu bạt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 漂
  • 流10 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.