平和

pínghé

ôn hoà, hiền hoà; (thuốc) tính dịu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 平5 nétBộ thủ: 干 · bộ số 51/214
  • 和8 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.