谱

pǔ

gia phả, phả hệ; bản nhạc; bảng, danh mục có hệ thống; sự chắc chắn, chừng mực (khẩu ngữ); phổ nhạc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 谱14 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.