破灭

pòmiè

tan biến, tan vỡ (ảo tưởng, hy vọng)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 破10 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214
  • 灭5 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.