前所未有

qiánsuǒwèiyǒu

chưa từng có

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 前9 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 所8 nétBộ thủ: 戶 · bộ số 63/214
  • 未5 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 有6 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.