寝室

qǐnshì

phòng ngủ; phòng ký túc xá

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 寝
  • 室9 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.