亲和力

qīnhélì

sức hút, sự thân thiện, dễ gần

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 亲
  • 和8 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 力2 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.