人气

rénqì

độ nổi tiếng, sự yêu thích của mọi người; không khí đông người

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 人2 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 气4 nétBộ thủ: 气 · bộ số 84/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.