热泪盈眶

rèlèi-yíngkuàng

rưng rưng nước mắt (vì xúc động)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 热10 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 泪
  • 盈
  • 眶

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.