Ví dụ
我没有修改价格的权限。
Wǒ méiyǒu xiūgǎi jiàgé de quánxiàn.
Tôi không có quyền sửa giá.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
quánxiàn
quyền hạn (quyền thao tác trên hệ thống)
Ví dụ
我没有修改价格的权限。
Wǒ méiyǒu xiūgǎi jiàgé de quánxiàn.
Tôi không có quyền sửa giá.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.