丧生

sàngshēng

mất mạng, thiệt mạng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 丧
  • 生5 nétBộ thủ: 生 · bộ số 100/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.