筛查

shāichá

sàng lọc, tầm soát (bệnh)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 筛12 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214
  • 查9 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.