伤脑筋

shāng nǎojīn

đau đầu, nhức óc (vì việc khó giải quyết)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 伤6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 脑10 nétBộ thủ: 肉 (dạng 月) · bộ số 130/214
  • 筋

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.