折

shé · zhé

gãy; lỗ vốn, hao hụt · bẻ gãy; gấp; giảm giá, chiết khấu

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 折7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.