存折

cúnzhé

sổ tiết kiệm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 存6 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214
  • 折7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.