社团

shètuán

đoàn thể, hội nhóm, câu lạc bộ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 社7 nétBộ thủ: 示 (dạng 礻) · thị (thần linh, cúng tế) · bộ số 113/214
  • 团6 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.