师长

shīzhǎng

thầy giáo (tôn xưng); sư trưởng (quân đội)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 师6 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214
  • 长4 nétBộ thủ: 长 · bộ số 168/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.