收敛

shōuliǎn

kiềm chế, thu bớt; tắt dần (nụ cười); làm se (y học)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 收6 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 敛

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.