受益匪浅

shòuyì-fěiqiǎn

được lợi không ít, học hỏi được nhiều

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 受8 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 益
  • 匪
  • 浅

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.