水土

shuǐtǔ

đất và nước; khí hậu, thổ nhưỡng (thủy thổ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 水4 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 土3 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.