Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 65 / 94 · từ 3841–3900
- 硕果shuòguǒquả lớn; thành quả to lớn
- 丝sītơ; sợi nhỏ; mảy may, chút xíu
- 撕sīxé
- 丝绸sīchóutơ lụa
- 司法sīfǎtư pháp
- 丝毫sīháomảy may, chút xíu (thường dùng trong câu phủ định)
- 私家车sījiāchēxe riêng, ô tô cá nhân
- 司空见惯sīkōng-jiànguànchuyện thường thấy, quá quen thuộc nên chẳng lấy làm lạ
- 私立sīlìtư thục, tư lập
- 司令sīlìngtư lệnh
- 思前想后sīqián-xiǎnghòunghĩ trước nghĩ sau, cân nhắc kỹ lưỡng
- 私事sīshìviệc riêng
- 思索sīsuǒsuy nghĩ, ngẫm nghĩ
- 私下sīxiàriêng tư, lén lút, ngấm ngầm
- 思绪sīxùmạch suy nghĩ, dòng suy tư; tâm trạng
- 私营sīyíngtư doanh, do tư nhân kinh doanh
- 私有sīyǒutư hữu, thuộc sở hữu tư nhân
- 私自sīzìtự ý, tự tiện
- 死心sǐxīnhết hy vọng, từ bỏ ý định
- 寺sìchùa
- 似曾相识sìcéng-xiāngshídường như đã từng quen biết, cảm giác quen quen
- 四方sìfāngbốn phương, khắp nơi; hình vuông
- 伺机sìjīchờ thời cơ, rình cơ hội (văn viết)
- 饲料sìliàothức ăn chăn nuôi
- 四面八方sìmiàn-bāfāngbốn phương tám hướng, khắp mọi nơi
- 寺庙sìmiàochùa chiền, đền miếu
- 似是而非sìshì-érfēinghe có vẻ đúng nhưng thực ra sai
- 四通八达sìtōng-bādágiao thông thuận tiện, đường sá thông khắp bốn phương
- 肆无忌惮sìwú-jìdànngang nhiên, không kiêng nể gì
- 饲养sìyǎngchăn nuôi, nuôi
- 四肢sìzhītứ chi, chân tay
- 松弛sōngchíchùng, lỏng lẻo; thả lỏng, thư giãn
- 松树sōngshùcây thông
- 松懈sōngxièlơi lỏng, chểnh mảng
- 耸sǒngnhô cao, sừng sững; nhún (vai)
- 耸立sǒnglìđứng sừng sững, vươn cao
- 怂恿sǒngyǒngxúi giục, xui khiến
- 送别sòngbiétiễn biệt
- 送行sòngxíngtiễn đưa, tiễn chân
- 搜查sōuchákhám xét, lục soát
- 搜救sōujiùtìm kiếm cứu nạn
- 搜寻sōuxúntìm kiếm, sục tìm
- 酥sūgiòn, xốp; bủn rủn (tay chân)
- 苏醒sūxǐngtỉnh lại, hồi tỉnh
- 俗sútầm thường, dung tục; phong tục; thế tục
- 俗称súchēngthường gọi là; tên gọi thông thường
- 俗话súhuàtục ngữ, câu nói dân gian
- 俗语súyǔtục ngữ, ngạn ngữ
- 素sùmộc mạc, trơn (màu); đồ chay; xưa nay (văn viết)
- 素不相识sùbùxiāngshíxưa nay chưa từng quen biết
- 素材sùcáitư liệu, chất liệu (sáng tác)
- 诉苦sùkǔkể khổ, than thở
- 诉求sùqiúnguyện vọng, yêu cầu
- 素食sùshíđồ chay; ăn chay
- 诉说sùshuōkể lể, giãi bày
- 诉讼sùsòngtố tụng, kiện tụng (pháp luật)
- 素养sùyǎngtố chất, trình độ tu dưỡng
- 诉诸sùzhūviện đến, dùng đến, kêu gọi đến (văn viết)
- 蒜suàntỏi
- 算计suànjìtính toán; mưu tính (hại người)
