四面八方

sìmiàn-bāfāng

bốn phương tám hướng, khắp mọi nơi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 四5 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214
  • 面9 nétBộ thủ: 面 · bộ số 176/214
  • 八2 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 方4 nétBộ thủ: 方 · bộ số 70/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.