司空见惯

sīkōng-jiànguàn

chuyện thường thấy, quá quen thuộc nên chẳng lấy làm lạ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 司5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 空8 nétBộ thủ: 穴 · bộ số 116/214
  • 见4 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ
  • 惯11 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.