Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 66 / 94 · từ 3901–3960
- 算盘suànpánbàn tính; ý đồ, sự tính toán
- 算数suànshùcó giá trị, được tính (giữ lời); đếm, tính toán
- 算账suànzhàngtính sổ sách; tính sổ, trả đũa
- 虽说suīshuōtuy rằng, tuy nói là (khẩu ngữ)
- 随处可见suíchù kě jiàncó thể thấy ở khắp nơi
- 随即suíjíngay sau đó, liền
- 随机suíjīngẫu nhiên; tùy cơ ứng biến
- 随身suíshēnmang theo người, tùy thân
- 随时随地suíshí-suídìbất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu
- 随心所欲suíxīnsuǒyùtùy theo ý thích, muốn làm gì thì làm
- 隧道suìdàođường hầm
- 损人利己sǔnrén-lìjǐhại người lợi mình
- 缩suōco lại, rút lại; thu nhỏ
- 缩减suōjiǎncắt giảm, thu hẹp
- 缩水suōshuǐco lại (vải sau khi giặt); bị giảm sút, hao hụt
- 缩影suōyǐnghình ảnh thu nhỏ, hình ảnh tiêu biểu
- 锁定suǒdìngkhoá, cố định; xác định, nhắm vào (mục tiêu)
- 索赔suǒpéiđòi bồi thường, khiếu nại đòi bồi thường
- 索取suǒqǔđòi, đòi lấy
- 所属suǒshǔtrực thuộc, thuộc quyền; nơi mình thuộc về
- 琐碎suǒsuìvụn vặt, lặt vặt
- 所谓suǒwèicái gọi là; điều được nói đến
- 索性suǒxìngdứt khoát, đành cứ thế mà
- 所在suǒzàinơi, chỗ; chỗ nằm ở
- 所作所为suǒzuò-suǒwéimọi việc làm, mọi hành vi
- 塌tāsập, sụp đổ; lõm xuống
- 踏tàgiẫm, đạp; bước lên
- 胎tāibào thai, thai; lốp (xe)
- 胎儿tāi’érthai nhi
- 泰斗tàidǒubậc thầy, người đứng đầu (trong một lĩnh vực)
- 太极tàijíthái cực; thái cực quyền
- 太平tàipíngthái bình, yên ổn
- 态势tàishìtình thế, cục diện
- 贪tāntham, tham lam; ham mê
- 摊tānsạp, quầy hàng; bày ra; chia đều (chi phí, trách nhiệm); tráng (trứng, bánh); (lượng từ) vũng, bãi
- 瘫tānbại liệt; nằm bẹp, mềm nhũn
- 贪吃tānchītham ăn, háu ăn
- 瘫痪tānhuànbại liệt; tê liệt (giao thông, hệ thống)
- 贪婪tānlántham lam
- 贪污tānwūtham ô
- 坛tánvò, hũ; đàn (tế); giới, làng (văn đàn, thể thao)
- 痰tánđờm
- 谈及tánjínói đến, đề cập đến
- 坦白tǎnbáithẳng thắn, thật thà; thú nhận, khai thật
- 坦诚tǎnchéngthẳng thắn, thành thật
- 坦克tǎnkèxe tăng
- 坦然tǎnránthản nhiên, bình thản
- 坦率tǎnshuàithẳng thắn
- 坦言tǎnyánnói thẳng, thẳng thắn nói ra
- 毯子tǎnzichăn, thảm
- 炭tànthan củi, than
- 探tàndò, thăm dò; thăm; thò (đầu)
- 探测tàncèthăm dò, dò tìm
- 探究tànjiūtìm hiểu, nghiên cứu sâu
- 叹气tànqìthở dài
- 探亲tànqīnthăm người thân
- 探求tànqiútìm tòi, theo đuổi
- 探望tànwàngthăm hỏi, thăm nom; ngó nhìn
- 探险tànxiǎnthám hiểm
- 堂tángnhà chính, gian lớn, hội trường; họ (cùng ông nội, vd. anh họ bên nội); (lượng từ cho tiết học) tiết, buổi
