Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 67 / 94 · từ 3961–4020
- 糖尿病tángniàobìngbệnh tiểu đường (y học)
- 淌tǎngchảy, chảy ròng
- 倘若tǎngruònếu, nếu như (văn viết)
- 掏腰包tāo yāobāomóc hầu bao, bỏ tiền túi ra trả
- 滔滔不绝tāotāo-bùjuénói thao thao bất tuyệt
- 淘táođãi, vo (gạo); nạo vét; nghịch ngợm (khẩu ngữ)
- 逃避táobìtrốn tránh, né tránh
- 陶瓷táocígốm sứ
- 逃生táoshēngthoát thân, chạy thoát
- 逃亡táowángchạy trốn, lưu vong
- 陶冶táoyěhun đúc, bồi dưỡng (tính cách, tâm hồn)
- 陶醉táozuìsay sưa, đắm say
- 讨tǎođòi; xin; chuốc lấy; thảo luận
- 讨好tǎohǎolấy lòng, nịnh; được kết quả tốt (thường dùng phủ định)
- 讨价还价tǎojià-huánjiàmặc cả, trả giá
- 特此tècǐnay đặc biệt (thông báo…), xin (dùng trong công văn)
- 特例tèlìtrường hợp đặc biệt, ngoại lệ
- 特权tèquánđặc quyền
- 特邀tèyāomời đặc biệt
- 特制tèzhìchế tạo đặc biệt, làm riêng
- 特质tèzhìđặc trưng, phẩm chất riêng
- 腾téngphi, nhảy vọt; bốc lên; dọn ra, để trống (chỗ, thời gian)
- 疼爱téngàithương yêu, cưng chiều
- 藤蔓téngwàndây leo
- 剔除tīchúloại bỏ, gạt bỏ
- 梯子tīzicái thang
- 提拔tíbáđề bạt, cất nhắc
- 提纲tígāngđề cương, dàn ý
- 提及tíjínhắc đến, đề cập
- 提炼tíliàntinh chế, chiết xuất; đúc kết
- 提名tímíngđề cử
- 提速tísùtăng tốc
- 提心吊胆tíxīn-diàodǎnnơm nớp lo sợ, thấp thỏm không yên
- 提议tíyìđề nghị, kiến nghị
- 体裁tǐcáithể loại (văn học)
- 体谅tǐliàngthông cảm, thấu hiểu
- 体面tǐmiànthể diện; đàng hoàng, tươm tất; ưa nhìn
- 体能tǐnéngthể lực
- 体魄tǐpòthể chất và tinh thần, thể phách (văn viết)
- 体态tǐtàidáng người, tư thế
- 体贴tǐtiēsăn sóc chu đáo, quan tâm
- 体制tǐzhìthể chế, cơ chế
- 体质tǐzhìthể chất, thể trạng
- 剃tìcạo
- 替补tìbǔthay thế; dự bị (cầu thủ dự bị)
- 替换tìhuànthay thế, thay
- 天长地久tiāncháng-dìjiǔbền lâu như trời đất, mãi mãi
- 天敌tiāndíthiên địch, kẻ thù tự nhiên
- 天地tiāndìtrời đất; phạm vi hoạt động, thế giới riêng
- 天鹅tiān’éthiên nga
- 天分tiānfènthiên phú, năng khiếu bẩm sinh
- 天赋tiānfùthiên phú, năng khiếu bẩm sinh; trời ban
- 天花板tiānhuābǎntrần nhà; mức cao nhất (nghĩa bóng)
- 添加剂tiānjiājìchất phụ gia
- 天经地义tiānjīng-dìyìlẽ đương nhiên, điều hiển nhiên không thể bàn cãi
- 天伦之乐tiānlúnzhīlèniềm vui sum vầy gia đình
- 天平tiānpíngcái cân đĩa, cân thăng bằng
- 天桥tiānqiáocầu vượt (cho người đi bộ)
- 天生tiānshēngbẩm sinh, trời sinh
- 天使tiānshǐthiên thần
