天长地久

tiāncháng-dìjiǔ

bền lâu như trời đất, mãi mãi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 天4 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 长4 nétBộ thủ: 长 · bộ số 168/214 · dạng giản thể của bộ
  • 地6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 久3 nétBộ thủ: 丿 · bộ số 4/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.