天经地义

tiānjīng-dìyì

lẽ đương nhiên, điều hiển nhiên không thể bàn cãi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 天4 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 经8 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ
  • 地6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 义

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.