Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 68 / 94 · từ 4021–4080
- 天堂tiāntángthiên đường
- 天线tiānxiànăng-ten
- 天性tiānxìngbản tính, tính trời sinh
- 填补tiánbǔlấp, bù đắp (chỗ trống)
- 填充tiánchōnglấp đầy, nhồi; điền vào
- 田间tiánjiānđồng ruộng, ngoài đồng
- 甜美tiánměingọt ngào; dễ chịu
- 甜蜜tiánmìngọt ngào, hạnh phúc
- 田野tiányěđồng ruộng, cánh đồng
- 田园tiányuánruộng vườn; thôn quê, điền viên
- 舔tiǎnliếm
- 挑剔tiāotibới lông tìm vết, kén chọn, khó tính
- 调和tiáohéđiều hoà, hoà giải; pha trộn
- 调剂tiáojìđiều chỉnh, điều hoà; pha chế thuốc
- 调解tiáojiěhoà giải
- 调侃tiáokǎntrêu chọc, chế giễu
- 调控tiáokòngđiều tiết, điều khiển
- 条款tiáokuǎnđiều khoản
- 条例tiáolìđiều lệ, quy chế
- 条理tiáolǐmạch lạc, trật tự, đâu ra đấy
- 调料tiáoliàogia vị
- 调试tiáoshìchạy thử, hiệu chỉnh
- 条约tiáoyuēhiệp ước
- 挑tiǎokhêu, vén lên; khiêu khích, gây chuyện
- 挑拨tiǎobōkhích bác, gây chia rẽ
- 挑衅tiǎoxìnkhiêu khích
- 跳槽tiàocáonhảy việc
- 跳动tiàodòngnhảy, đập (tim)
- 跳伞tiàosǎnnhảy dù
- 眺望tiàowàngnhìn xa, phóng tầm mắt
- 跳跃tiàoyuènhảy, nhảy vọt
- 贴切tiēqièsát hợp, chính xác (cách dùng từ)
- 铁tiěsắt; chắc chắn, cứng rắn; thân thiết (khẩu ngữ)
- 帖子tiězibài đăng (trên diễn đàn); thiếp mời
- 听从tīngcóngnghe theo, tuân theo
- 停泊tíngbóneo đậu (tàu thuyền)
- 停顿tíngdùnngừng trệ, ngắt quãng; ngừng nghỉ (khi nói)
- 停放tíngfàngđỗ, đậu (xe); đặt tạm
- 停业tíngyèngừng kinh doanh, đóng cửa
- 停滞tíngzhìđình trệ
- 亭子tíngziđình, chòi nghỉ
- 挺拔tǐngbácao thẳng, sừng sững; mạnh mẽ
- 通报tōngbàothông báo, thông báo rộng rãi; thông cáo
- 通畅tōngchàngthông suốt, trôi chảy
- 通车tōngchēthông xe, có xe chạy
- 通告tōnggàothông cáo, thông báo
- 通红tōnghóngđỏ rực, đỏ bừng
- 通货膨胀tōnghuò péngzhànglạm phát
- 通缉tōngjītruy nã
- 通顺tōngshùntrôi chảy, mạch lạc (câu văn)
- 通俗tōngsúthông tục, dễ hiểu, phổ thông
- 通通tōngtōngtất cả, toàn bộ
- 通宵tōngxiāosuốt đêm, thâu đêm
- 同胞tóngbāođồng bào; anh chị em ruột
- 同比tóngbǐso với cùng kỳ (năm trước)
- 同步tóngbùđồng bộ, cùng lúc
- 同等tóngděngngang bằng, đồng đẳng
- 同感tónggǎncùng cảm nhận, cảm nhận chung
- 同伙tónghuǒđồng bọn, tòng phạm
- 同盟tóngméngđồng minh, liên minh
