甜蜜

tiánmì

ngọt ngào, hạnh phúc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 甜11 nétBộ thủ: 甘 · bộ số 99/214
  • 蜜

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.