填充

tiánchōng

lấp đầy, nhồi; điền vào

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 填13 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 充6 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.