Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 69 / 94 · từ 4081–4140
- 同期tóngqīcùng kỳ; cùng khoá
- 同仁tóngrénđồng nghiệp, người cùng ngành
- 同志tóngzhìđồng chí
- 同舟共济tóngzhōu-gòngjìchung thuyền giúp nhau; chung lưng đấu cật vượt qua khó khăn
- 捅tǒngchọc, đâm; huých; làm lộ ra, gây (chuyện)
- 筒tǒngống
- 统筹tǒngchóutrù tính toàn diện, điều phối chung
- 统统tǒngtǒngtất cả, hết thảy
- 统治tǒngzhìthống trị
- 痛心tòngxīnđau lòng
- 偷窥tōukuīnhìn trộm, rình xem
- 偷懒tōulǎnlười biếng, trốn việc
- 投奔tóubèntìm đến nương nhờ, nương tựa
- 投放tóufàngtung ra (thị trường), đưa vào; thả vào
- 投稿tóugǎogửi bài (để đăng)
- 头号tóuhàosố một, hàng đầu; cỡ lớn nhất
- 投机tóujīđầu cơ; hợp ý, ăn ý
- 投射tóushèchiếu, rọi; phóng, ném (về phía)
- 投身tóushēndấn thân, lao vào
- 头条tóutiáotin hàng đầu, tít trang nhất
- 头头是道tóutóu-shìdàonói đâu ra đấy, rành mạch có lý
- 头衔tóuxiánchức danh, danh hiệu
- 投降tóuxiángđầu hàng
- 投掷tóuzhìném, phóng
- 透彻tòuchèthấu đáo, tường tận
- 透气tòuqìthông khí, thoáng; hít thở không khí
- 透支tòuzhīchi vượt, thấu chi; kiệt sức (nghĩa bóng)
- 凸tūlồi
- 秃tūhói, trọc; trụi
- 突击tūjīđột kích; dồn sức làm gấp
- 突破口tūpòkǒuđiểm đột phá, khâu đột phá
- 突如其来tūrú-qíláiđột ngột xảy đến, bất thình lình
- 突兀tūwùsừng sững, cao vút; đột ngột, bất ngờ (văn viết)
- 凸显tūxiǎnlàm nổi bật, nổi rõ
- 涂túbôi, quét, sơn; bôi xoá
- 徒步túbùđi bộ
- 徒劳túláouổng công, vô ích
- 屠杀túshātàn sát
- 图形túxínghình vẽ, đồ hình
- 图纸túzhǐbản vẽ, bản thiết kế
- 吐槽tǔcáochê bai, than phiền, bóc mẽ (khẩu ngữ, ngôn ngữ mạng)
- 土生土长tǔshēng-tǔzhǎngsinh ra và lớn lên tại chỗ, người bản địa
- 团伙tuánhuǒbăng nhóm
- 团聚tuánjùđoàn tụ, sum họp
- 团员tuányuánđoàn viên
- 推崇tuīchóngtôn sùng, đề cao
- 推辞tuīcítừ chối, khước từ
- 推断tuīduànsuy đoán, phán đoán
- 推翻tuīfānlật đổ; bác bỏ
- 推理tuīlǐsuy luận, suy lý
- 推论tuīlùnsuy luận, kết luận suy ra
- 推敲tuīqiāocân nhắc, gọt giũa (câu chữ)
- 推算tuīsuàntính toán, suy tính
- 推卸tuīxièthoái thác, đùn đẩy (trách nhiệm)
- 推选tuīxuǎnbầu chọn, đề cử
- 推移tuīyítrôi qua, dịch chuyển (thời gian, tình hình)
- 颓废tuífèisuy sụp, chán chường, sa sút tinh thần
- 退步tuìbùthụt lùi, sa sút; đường lui
- 退化tuìhuàthoái hoá
- 退回tuìhuítrả lại; quay về
