推卸

tuīxiè

thoái thác, đùn đẩy (trách nhiệm)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 推11 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 卸9 nétBộ thủ: 卩 · bộ số 26/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.